29
Jul

[CÓ THỂ BẠN ĐÃ BIẾT!]

[CÓ THỂ BẠN ĐÃ BIẾT!]

"CANARY IN A COAL MINE"

'Canary in a coal mine' = chim hoàng yến trong mỏ than. Trước kia để kiểm tra trong mỏ than có khí metan hay không người ta thường xách theo lồng chim hoàng yến, vì loài chim này sẽ chết nếu có khí metan. Đây là một hình thức báo động, cảnh báo -> thứ gì hay ai đó rất nhạy cảm với môi trường xung quanh, như dụng cụ cho biết điều kiện nguy hiểm.
 
Ví dụ
Two employment data points also reported last week may have offered a hint (dấu hiệu) of as much. So, the developing recession (suy thoái) in manufacturing may prove to be like a canary in a coal mine, forewarning of danger to the broader economy.
 
As a sexual outsider (người ngoài cuộc) on the margins of what's publicly acceptable, Furman is our canary in a coal mine. She may be among the first to suffer, but she sings out a warning and a call for action. "Time to do justice for the poor," she sings on "Evening Prayer aka Justice". The specifics of what is needed are not clear. This album is a rallying cry, not a prescription for the future.
 
Hospital emergency rooms (phòng cấp cứu bệnh viện) (ERs) are the health system’s equivalent of the proverbial canary in a coal mine. If something is amiss (không ổn) in the health system, it manifests (thể hiện, hiển hiện) first in the ER, typically with patients waiting forever for treatment or, if they require admission to the hospital, staying far too long in the ER waiting for a hospital bed.
 
Tác giả: Bích Nhàn
Nguồn: SC Dreamlife